cưu mang

  1. đgt. 1. Giúp đỡ trong lúc gặp khó khăn: Tôi đã từng được đồng bào cưu mang trong những ngày đen tối (VNgGiáp) 2. Mang thai trong bụng: Nặng nề chín tháng cưu mang (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cưu mang
Người dân trong làng cùng nhau cưu mang, giúp đỡ gia đình gặp khó khăn bằng cách tặng gạo và thực phẩm.